|
|
1/. Abraham Lincôn : Tranh truyện / Lời: Kim Nam Kin; Tranh: Kim Bôc Jông; Dịch: Nguyễn Thị Thắm, Kim Dung. - In lần thứ 7. - H. : Kim Đồng, 2012. - 159tr. : Tranh vẽ; 21cm. - (Danh nhân Thế giới)▪ Từ khóa: VĂN HỌC THIẾU NHI | HÀN QUỐC | TRUYỆN TRANH▪ Ký hiệu phân loại: 895.7 / A100L▪ PHÒNG THIẾU NHI- Mã số: NB.005642; NB.005643
»
MARC
-----
|
|
|
2/. Ai cũng có ranh giới riêng tư - Tớ có thể ôm cậu không? : Dành cho trẻ em từ 6-12 tuổi / Lời: Hyeon-hye Lee; Tranh: Hyo-sil Lee; Kyoyeon dịch. - H. : Văn học, 2025. - 35tr.; 27cm. - (Tủ sách Cùng con trưởng thành)▪ Từ khóa: VĂN HỌC THIẾU NHI | TRUYỆN TRANH | HÀN QUỐC▪ Ký hiệu phân loại: 895.7 / A103C▪ PHÒNG THIẾU NHI- Mã số: NB.017958; NB.017959
»
MARC
-----
|
|
|
3/. Ai cũng có ranh giới riêng tư - Tại sao cậu không xin phép trước? : Dành cho trẻ em từ 6-12 tuổi / Lời: Hyeon-hye Lee; Tranh: Ju-li Kim; Kyoyeon dịch. - H. : Văn học, 2025. - 35tr.; 27cm. - (Tủ sách Cùng con trưởng thành)▪ Từ khóa: VĂN HỌC THIẾU NHI | TRUYỆN TRANH | HÀN QUỐC▪ Ký hiệu phân loại: 895.7 / A103C▪ PHÒNG THIẾU NHI- Mã số: NB.017956; NB.017957
»
MARC
-----
|
|
|
4/. Ai dùng kéo? : Truyện tranh :2+ / Kim Mihye; Hasegawa Yoshifumi minh hoạ; Hà Hương dịch. - H. : Lao động, 2019. - 27tr. : Tranh màu; 20cm. - (Bé biết nhiều nghề)▪ Từ khóa: VĂN HỌC THIẾU NHI | TRUYỆN TRANH | HÀN QUỐC▪ Ký hiệu phân loại: 895.7 / A103D▪ PHÒNG THIẾU NHI- Mã số: ND.008902; ND.008903
»
MARC
-----
|
|
|
5/. Ai đeo găng tay? : Truyện tranh :2+ / Choi Soon Yung; Minh hoạ: Hasegawa Yoshfumi; Hà Hương dịch. - H. : Lao động, 2019. - 27tr. : Tranh màu; 20cm. - (Bé biết nhiều nghề)▪ Từ khóa: VĂN HỌC THIẾU NHI | TRUYỆN TRANH | HÀN QUỐC▪ Ký hiệu phân loại: 895.7 / A103Đ▪ PHÒNG THIẾU NHI- Mã số: ND.008906; ND.008907
»
MARC
-----
|
|
|
6/. Ai đã ăn hết những cây sing-a ngày ấy? : Tiểu thuyết / Park Wan-Suh; Nguyễn Lệ Thu dịch. - Tp. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2012. - 354tr.; 20cm▪ Từ khóa: VĂN HỌC HIỆN ĐẠI | TIỂU THUYẾT | HÀN QUỐC▪ Ký hiệu phân loại: 895.7 / A103Đ▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: MN.012547
»
MARC
-----
|
|
|
7/. Ai đã ăn bánh táo của tớ? : Truyện tranh / Lời: Lee Jeamin; Tranh: Kim Hyun; Thuỷ Giang dịch. - H. : Kim Đồng, 2018. - 40tr. : Tranh màu; 21cm. - (Dành cho lứa tuổi 3+)▪ Từ khóa: VĂN HỌC THIẾU NHI | HÀN QUỐC | TRUYỆN TRANH▪ Ký hiệu phân loại: 895.7 / A103Đ▪ PHÒNG THIẾU NHI- Mã số: NB.012397 - Đã cho mượn: NB.012396
»
MARC
-----
|
|
|
8/. Ai đấy nhỉ? / Nam Mi Young; Minh hoạ: Kim Hyun; Vũ Hưng dịch. - H. : Mỹ thuật, 2023. - 27tr. : Tranh màu; 21cm. - (Gấu con tinh nghịch - Sách tranh giáo dục nhân cách - Sự tự tin)▪ Từ khóa: VĂN HỌC THIẾU NHI | HÀN QUỐC | TRUYỆN TRANH▪ Ký hiệu phân loại: 895.7 / A103Đ▪ PHÒNG THIẾU NHI- Mã số: NB.017643; NB.017644
»
MARC
-----
|
|
|
9/. Ai kéo cỗ xe trượt tuyết : Dành cho lứa tuổi thiếu nhi / Tranh: Lee Eun Ha; Lời: Choi Seo Yun; Hồng Hà dịch. - H. : Kim Đồng, 2020. - 37tr. : Tranh màu; 24cm. - (Nhà lãnh đạo nhí. Kĩ năng kiểm soát bản thân)Tên sách tiếng Anh: Leadership for young leaders - Who will draw the sled?▪ Từ khóa: VĂN HỌC THIẾU NHI | TRUYỆN TRANH | HÀN QUỐC▪ Ký hiệu phân loại: 895.7 / A103K▪ PHÒNG THIẾU NHI- Mã số: NB.016413; NB.016414
»
MARC
-----
|
|
|
10/. Anfrét Nôben : Tranh truyện / Tranh, lời: Han Kiên; Dịch: Nguyễn Thị Thắm, Kim Dung. - In lần thứ 7. - H. : Kim Đồng, 2012. - 159tr. : Tranh vẽ; 21cm. - (Danh nhân Thế giới)▪ Từ khóa: VĂN HỌC THIẾU NHI | HÀN QUỐC | TRUYỆN TRANH▪ Ký hiệu phân loại: 895.7 / A105N▪ PHÒNG THIẾU NHI- Mã số: NB.005640; NB.005641
»
MARC
-----
|