- CÔNG CỤ TÌM KIẾM -

THƯ VIỆN THÀNH PHỐ CẦN THƠ






1/. Atlat địa lý Việt Nam : Dùng cho các trường phổ thông. - H. : Bản đồ, 1999. - 20tr.; 32cm

Tóm tắt: Cung cấp một số bản đồ về hành chính, hình thể, địa chất khoáng sản, khí hậu, đất thực vật và động vật, nông nghiệp, công nghiệp... thường được dùng trong trường phổ thông, thuận tiện cho các bạn học sinh nghiên cứu, học tập

▪ Từ khóa: ĐỊA LÍ | VIỆT NAM | BẢN ĐỒ

▪ Ký hiệu phân loại: 912.597 / A110Đ

▪ PHÒNG MƯỢN

- Mã số: MG.002488

» MARC

-----

2/. Atlat địa lý Việt Nam : Dùng cho các trường phổ thông. - H. : TT bản đồ và tranh ảnh giáo dục, 2001. - 20tr.; 32cm

Tóm tắt: Cung cấp một số bản đồ về hành chính, hình thể, địa chất khoáng sản, khí hậu, đất thực vật và động vật, nông nghiệp, công nghiệp... thường được dùng trong trường phổ thông, thuận tiện cho các bạn học sinh nghiên cứu, học tập

▪ Từ khóa: ĐỊA LÍ | VIỆT NAM | BẢN ĐỒ

▪ Ký hiệu phân loại: 912.597 / A110L

▪ PHÒNG MƯỢN

- Mã số: MG.003049; MG.003050

» MARC

-----

3/. Atlat địa lý Việt Nam : Dùng trong nhà trường phổ thông / Ngô Đạt Tam, Nguyễn Quý Thao chủ biên. - Tái bản lần thứ 10 có sửa chữa, chỉnh lí. - H. : Giáo dục, 2006. - 24tr.; 33cm

▪ Từ khóa: BẢN ĐỒ | TRƯỜNG PHỔ THÔNG | VIỆT NAM | ĐỊA LÍ

▪ Ký hiệu phân loại: 912.597 / A110L

▪ PHÒNG MƯỢN

- Mã số: MG.004313; MG.004314

» MARC

-----

4/. Bản đồ tư duy trong quản lý thời gian : Công cụ tư duy tối ưu giúp việc quản lý thời gian tốt hơn và đem lại hiệu quả không ngờ / Biên soạn: Nguyễn Thuỵ Khánh Chương chủ biên, Alpha Books. - Tái bản lần thứ 5. - H. : Dân trí, 2022. - 118tr. : Hình vẽ, bảng; 15x15cm

Tóm tắt: Hướng dẫn cách thức vận dụng bản đồ tư duy để nâng cao hiệu quả trong quản lý thời gian, cụ thể qua bốn bước: Xác định mục đích và phân bổ thời gian, xây dựng kế hoạch cụ thể và thực hiện theo kế hoạch, sử dụng thời gian hữu ích nhất có thể

▪ Từ khóa: THỜI GIAN | QUẢN LÍ | BẢN ĐỒ TƯ DUY

▪ Ký hiệu phân loại: 650.1 / B105Đ

▪ PHÒNG MƯỢN

- Mã số: MA.028569; MA.028570

» MARC

-----

5/. Bản đồ giáo khoa / Lâm Quang Dốc. - Tái bản làn thứ 3 có sửa chữa, bổ sung. - H. : Đại học Sư phạm Hà Nội, 2009. - 290tr.; 24cm

Tóm tắt: Những kiến thức chung về bản đồ giáo khoa; thiết kế và biên tập bản đồ giáo khoa; sử dụng bản đồ giáo khoa

▪ Từ khóa: BẢN ĐỒ | TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

▪ Ký hiệu phân loại: 912 / B105Đ

▪ PHÒNG MƯỢN

- Mã số: MC.003437; MC.003438

» MARC

-----

6/. Bản đồ & công nghệ hiện đại trong thành lập bản đồ / Trần Đình Trọng, Lương Ngọc Dũng đồng chủ biên; Khúc Thành Đông, Trần Thị Huê.... - H. : Xây dựng, 2022. - 144tr. : Hình; 24cm

Tóm tắt: Cung cấp các kiến thức về bản đồ, một số công nghệ hiện đại được ứng dụng trong thành lập bản đồ bằng công nghệ GNSS, công nghệ LIDAR, công nghệ viễn thám, công nghệ máy bay không người lái UAV. Các kiến thức liên quan tới hệ toạ độ - độ cao VN2000..

▪ Từ khóa: BẢN ĐỒ | THÀNH LẬP | CÔNG NGHỆ

▪ Ký hiệu phân loại: 526 / B105Đ

▪ PHÒNG MƯỢN

- Mã số: MC.006334; MC.006335

» MARC

-----

7/. Bản đồ học / K. A. Xalisep; Dịch: Hoàng Phương Nga, Nhữ Thị Xuân; Hiệu đính: Nguyễn Thơ Các, Vũ Bích Vân. - In lần thứ 2. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2006. - 412tr.; 21cm

Tóm tắt: Bản đồ học và bản đồ địa lí; cơ sở toán học của bản đồ, ký hiệu bản đồ và các phương pháp biểu hiện bản đồ. Ghi chú trên bản đồ. Khái quát hoá bản đồ. Phân loại các dạng và các loại bản đồ địa lí atlat. Khái quát về các bản đồ và atlat cơ bản phân tích bản đồ. Thành lập các bản đồ địa lí. Sử dụng bản đồ làm phương tiện nghiên cứu

▪ Từ khóa: BẢN ĐỒ | LẬP BẢN ĐỒ | GIÁO TRÌNH

▪ Ký hiệu phân loại: 912.01 / B105Đ

▪ PHÒNG MƯỢN

- Mã số: MG.005135; MG.005136

» MARC

-----

8/. Bản đồ thế giới - cùng Mickey khám phá thế giới rộng lớn mà bạn đang sống ! / Antony Mason; Xuân Hồng dịch. - H. : Kim Đồng, 2010. - 57tr. : Tranh màu, ảnh; 28cm. - (Disney - Tri thức bách khoa cho thiếu nhi)

Tóm tắt: Giới thiệu về bản đồ thế giới tự nhiên với các hoang mạc, núi non, sông suối và những châu lục, quốc gia, quần đảo, bán đảo rộng lớn

▪ Từ khóa: BẢN ĐỒ | THẾ GIỚI | BÁCH KHOA THIẾU NHI | SÁCH THIẾU NHI

▪ Ký hiệu phân loại: 912 / B105Đ

▪ PHÒNG THIẾU NHI

- Mã số: ND.001019; ND.001020

» MARC

-----

9/. Bản đồ học : Giáo trình đào tạo giáo viên Trung học cơ sở hệ CĐSP / Lê Huỳnh. - H. : Giáo dục, 1998. - 157tr.; 24cm

Tóm tắt: Sách gồm 5 chương: Trái đất - quả cầu địa lý, bản đồ địa lý, bản đồ giáo khoa địa lý và sử dụng bản đồ giáo khoa, bản đồ địa hình và sử dụng bản đồ địa hình. Sơ đồ và lược đồ

▪ Từ khóa: BẢN ĐỒ HỌC

▪ Ký hiệu phân loại: 912 / B105Đ

▪ PHÒNG MƯỢN

- Mã số: MG.002166; MG.002167

» MARC

-----

10/. Bản đồ vàng dành cho thiếu nhi / Phạm Đình Thắng dịch. - H. : Văn hoá - Thông tin, 1998. - 45tr.; 30cm

Tóm tắt: Sách giới thiệu với các bạn về bản đồ địa lý tự nhiên xã hội của các châu lục trên thế giới, cung cấp nhiều thông tin lý thú qua các biểu tượng, nêu những nét nổi bật về lịch sử, tập quán và ngôn ngữ từng vùng với một số hình ảnh minh hoạ sinh động, hấp dẫn về con người, động thực vật, các công trình kiến trúc nổi tiếng trên thế giới

▪ Từ khóa: BẢN ĐỒ | ĐỊA LÍ | TỰ NHIÊN XÃ HỘI

▪ Ký hiệu phân loại: 912 / B105Đ

▪ PHÒNG MƯỢN

- Mã số: MG.002236; MG.002237; MG.002326

» MARC

-----

Có 43 biểu ghi /
PHÂN HỆ TRA CỨU & TRUY CẬP TÀI LIỆU TRỰC TUYẾN - MYLIB FOR WINDOWS 2020 - UPDATE 01/07/2025
Tác giả: Nguyễn Nhã - Điện thoại: 0903.020.023 - Email: MyLib.2020@gmail.com