|
- CÔNG CỤ TÌM KIẾM -
THƯ VIỆN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
|
|
|
1/. Bảo quản và chế biến nông sản sau thu hoạch / Trần Minh Tâm. - H. : Nông nghiệp, 2000. - 403tr.; 21cmTóm tắt: Cung cấp những kiến thức cơ bản về bảo quản giống cây trồng, bảo quản nông sản phẩm như cây lương thực, cây công nghiệp, rau quả và chế biến một số sản phẩm nông nghiệp nhiệt đới▪ Từ khóa: BẢO QUẢN | CHẾ BIẾN | NÔNG NGHIỆP | NÔNG SẢN▪ Ký hiệu phân loại: 631.5 / B108QU▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: MF.001467; MF.001468
»
MARC
-----
|
|
|
2/. Bảo quản và chế biến nông sản sau thu hoạch / Trần Văn Chương. - Tái bản lần thứ 1 có bổ sung, sửa chữa. - H. : Lao động xã hội, 2006. - 184tr.; 19cmTóm tắt: Giới thiệu cách bảo quản và chế biến thóc gạo, ngô, sắn, khoai tây. Giới thiệu dụng cụ và một số loại máy sấy hạt nông sản. Thu hái và chế biến chè. Công nghệ chế biến cà phê quy mô nhỏ. Thu hoạch, sơ chế và bảo quản lạc, đậu, đỗ. Thu hái, vận chuyển, bảo quản và chế biến một số loại quả.▪ Từ khóa: BẢO QUẢN | NÔNG SẢN | CHẾ BIẾN▪ Ký hiệu phân loại: 631.5 / B108QU▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: MF.002382
»
MARC
-----
|
|
|
3/. Biện pháp phi thuế quan của Việt Nam đối với hàng nông sản nhập khẩu : Sách chuyên khảo / Nguyễn Bích Ngọc chủ biên, Ngô Thị Tuyết Mai, Đỗ Thị Hương.... - H. : Chính trị Quốc gia Sự thật, 2021. - 259tr.; 21cmTóm tắt: Cung cấp tài liệu tham khảo, nghiên cứu, đánh giá tác động biện pháp phi thuế quan của Việt Nam đối với hàng nông sản nhập khẩu để kiểm soát tốt nhập khẩu, bảo vệ hợp lý ngành nông sản trong nước, khuyến khích sản xuất xuất khẩu và giải quyết việc làm▪ Từ khóa: BIỆN PHÁP PHI THUẾ QUAN | NHẬP KHẨU | NÔNG SẢN | VIỆT NAM▪ Ký hiệu phân loại: 382 / B305PH▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: MA.025048; MA.025049
»
MARC
-----
|
|
|
4/. Các giải pháp tài chính mở rộng thị trường tiêu thụ nông sản hàng hoá / Lê Văn Ái, Lê Văn Hoan, Ngô Văn Khoa, Trần Tiến Dũng. - H. : Tài chính, 2003. - 124tr.; 21cmTóm tắt: Trình bày một số vấn đề cơ bản về thị trường nông sản hàng hoá và vai trò của tài chính đối với việc mở rộng thị trường nông sản; Nêu thực trạng các giải pháp tài chính đối với vấn đề tiêu thụ nông sản của Việt Nam và các giải pháp tài chính mở rộng thị trường tiêu thụ nông sản▪ Từ khóa: HÀNG HOÁ | NÔNG SẢN | THỊ TRƯỜNG | TIÊU THỤ | TÀI CHÍNH▪ Ký hiệu phân loại: 338.1 / C101GI▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: MA.006095; MA.006096
»
MARC
-----
|
|
|
5/. Các quy định về môi trường của Liên minh Châu Âu đối với nhập khẩu hàng nông, thuỷ sản và khả năng đáp ứng của Việt Nam / Nguyễn Văn Lịch chủ biên, Phùng Thị Vân Kiều, Nguyễn Thị Nhiễu, Bùi Hữu Đạo. - H. : Chính trị Quốc gia, 2004. - 269tr.; 19cmTóm tắt: Gồm 3 chương: Tổng quan các quy định về môi trường của EU đối với nhập khẩu hàng nông, thuỷ sản và các tiêu chuẩn EU về môi trường; Thực trạng xuất khẩu hàng nông thuỷ sản Việt Nam sang thị trường EU dưới tác động của các quy định môi trường của EU; Các giải pháp đáp ứng các quy định và tiêu chuẩn EU về môi trường đối với hàng nông, thuỷ sản của VN nhằm nâng cao sức cạnh tranh và đẩy mạnh xuất khẩu vào thị trường EU▪ Từ khóa: HÀNG NHẬP KHẨU | NÔNG SẢN | THUỶ SẢN | LIÊN MINH CHÂU ÂU | MÔI TRƯỜNG | QUI ĐỊNH▪ Ký hiệu phân loại: 382 / C101QU▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: MA.006954
»
MARC
-----
|
|
|
6/. Cẩm nang giới thiệu các sản phẩm OCOP khu vực miền núi tỉnh Hoà Bình, Sơn La / Đồng Thị Thu Thuỷ. - H. : Công thương, 2025. - 254tr. : Minh hoạ; 21cmTóm tắt: Hệ thống, giới thiệu và quảng bá các sản phẩm OCOP tiêu biểu của hai tỉnh Hoà Bình và Sơn La (trước thời điểm sáp nhập địa giới hành chính) trong hành trình xây dựng thương hiệu nông sản▪ Từ khóa: SẢN PHẨM OCOP | KINH TẾ NÔNG NGHIỆP | NÔNG SẢN | CẨM NANG | HOÀ BÌNH | SƠN LA | VIỆT NAM▪ Ký hiệu phân loại: 338.1 / C120N▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: MA.029106; MA.029107
»
MARC
-----
|
|
|
7/. Cẩm nang giới thiệu các sản phẩm nông sản, thuỷ sản tiêu biểu khu vực miền núi, vùng sâu, vùng xa và hải đảo / Lương Thị Ngọc Bích, Vũ Thị Như Quỳnh. - H. : Công thương, 2025. - 248tr. : Hình ảnh; 21cmTóm tắt: Cung cấp thông tin liên quan đến sản phẩm đặc trưng mang đậm bản sắc vùng miền - từ nông sản, thuỷ sản, đến các sản phẩm chế biến cho các cá nhân và doanh nghiệp quan tâm, tìm hiểu thông tin về sản phẩm, chủ thể sản xuất để kết nối giao thương▪ Từ khóa: NÔNG SẢN | THUỶ SẢN | SẢN PHẨM OCOP | CẨM NANG▪ Ký hiệu phân loại: 338.109597 / C120N▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: MA.029072; MA.029073
»
MARC
-----
|
|
|
8/. Công nghệ bảo quản - chế biến nông sản sau thu hoạch / Trần Văn Chương. - H. : Văn hoá dân tộc, 2000. - 2 tập; 19cmT.1. - 103tr.Tóm tắt: Công nghệ bảo quản - chế biến nông sản sau thu hoạch như: Gạo, ngô, sắn, khoai tây, chè, càphê, lạc, đậu, đỗ▪ Từ khóa: NÔNG SẢN | BẢO QUẢN | CHẾ BIẾN | CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM▪ Ký hiệu phân loại: 631.5 / C455NGH▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: MF.001445; MF.001446
»
MARC
-----
|
|
|
9/. Công nghệ bảo quản - chế biến nông sản sau thu hoạch / Trần Văn Chương. - H. : Văn hoá dân tộc, 2000. - 2 tập; 19cmT.2. - 94tr.Tóm tắt: Công nghệ bảo quản - chế biến nông sản sau thu hoạch như: Gạo, ngô, sắn, khoai tây, chè, càphê, lạc, đậu, đỗ▪ Từ khóa: NÔNG SẢN | BẢO QUẢN | CHẾ BIẾN | CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM▪ Ký hiệu phân loại: 631.5 / C455NGH▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: MF.001447; MF.001448
»
MARC
-----
|
|
|
10/. Chính sách xuất khẩu nông sản Việt Nam : Lý luận và thực tiễn / Trịnh Thị Ái Hoa. - H. : Chính trị Quốc gia, 2007. - 354tr.; 21cmTóm tắt: Cơ sở lý luận của chính sách xuất khẩu nông sản Việt Nam hiện nay. Chính sách xuất khẩu nông sản của Việt Nam từ 1989 đến nay. Những giải pháp hoàn thiện chính sách xuất khẩu nông sản của Việt Nam đến năm 2010▪ Từ khóa: CHÍNH SÁCH | VIỆT NAM | XUẤT KHẨU | NÔNG SẢN▪ Ký hiệu phân loại: 338.1 / CH312S▪ PHÒNG MƯỢN- Mã số: MA.008971; MA.008972
»
MARC
-----
|
|
|
|
|
|